nổi lên

nổi lên

Mặt trời nổi lên từ phía đằng đông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xuất hiện, hiện ra, trồi lên từ một bề mặt hoặc một trạng thái: Chỉ sự vật, hiện tượng trước đó không thấy hoặc không , nay trở nên hiện hữu, nhìn thấy được.
    • Trở nên nổi bật, được chú ý: Chỉ người hoặc sự việc trở nên xuất sắc, quan trọng hoặc thu hút sự chú ý so với xung quanh.
    • Dấy lên, phát sinh (thường cho hiện tượng tự nhiên hoặc tình trạng xã hội): Chỉ một trạng thái, một phong trào bắt đầu xuất hiện lan rộng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mặt trời nổi lên từ phía đằng đông. (Mặt trời xuất hiện từ phía đằng đông.)
    • Sau cơn mưa, nhiều con giun nổi lên mặt đất. (Sau cơn mưa, nhiều con giun trồi lên mặt đất.)
    • Anh ấy nổi lên như một tài năng trẻ của làng bóng đá. (Anh ấy trở nên nổi bật như một tài năng trẻ của làng bóng đá.)
    • Gió mạnh nổi lên khiến cây cối ngả nghiêng. (Gió mạnh phát sinh khiến cây cối ngả nghiêng.)
    • Lòng căm thù nổi lên trong anh. (Lòng căm thù dấy lên trong anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nổi lên như một hiện tượng": trở nên cực kỳ nổi tiếng hoặc phổ biến một cách đột ngột thu hút.
    • Ca đó nổi lên như một hiện tượng âm nhạc mới.
  • "nổi lên từ đống tro tàn": vươn lên mạnh mẽ sau một thất bại hoặc tai họa lớn.
    • Thành phố đã nổi lên từ đống tro tàn sau chiến tranh.
  • "nổi lên trên nền...": trở nên rõ ràng, tương phản dễ nhận thấy so với cái nền.
    • Tinh thần yêu nước nổi lên trên nền của cuộc xâm lăng.
Biến thể từ gần giống
  • Nổi (động từ): ở trạng thái trên bề mặt chất lỏng; trở nên rõ rệt.
    • Chiếc phao nổi trên mặt nước.
    • Mụn nhọt nổi trên da.
  • Nổi bật (tính từ): ở vị trí hoặc phẩm chất dễ nhận thấy hơn hẳn so với xung quanh.
    • Thành tích học tập nổi bật.
  • Trồi lên (động từ): nhô lên khỏi bề mặt (nghĩa tương tự nghĩa vật đầu tiên của "nổi lên").
    • Củ khoai trồi lên khỏi mặt đất.
Từ đồng nghĩa
  • Xuất hiện: hiện ra, mặt.
  • Trỗi dậy: vươn lên mạnh mẽ (thường cho phong trào, sức mạnh).
  • Lộ ra: để lộ ra, cho thấy.
  • Phát sinh: sinh ra, bắt đầu .
Từ trái nghĩa
  • Chìm xuống: đi xuống dưới bề mặt; trở nên kém quan trọng.
  • Biến mất: không còn thấy nữa.
  • Lụi tàn: suy yếu mất đi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nổi sóng: dấy lên làn sóng phản đối, bất bình.
    • Dư luận nổi sóng vụ việc.
  • Nổi cơn: đột nhiên xuất hiện cơn giận, cơn bệnh...
    • Anh ta nổi cơn thịnh nộ.
  • Nổi danh: trở nên nổi tiếng.
    • Một nghệ sĩ nổi danh.